Khuyến mãi Khuyến mãi

Chessin 600WP Thủy Sính

(0 đánh giá)
Đã bán: 10.270
Thương hiệu: THỦY SÍNH Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
80,000₫

Chessin 600WP Thủy Sính KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Mua nhiều giảm nhiều
  • Cam kết giá rẻ nhất - giá xưởng
  • Giao hàng toàn quốc

Gọi đặt mua 0905 908 500 (8:00 - 21:30) Thứ 2 - Chủ Nhật

  • Đổi trả miễn phí trong 30 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 30 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHESSIN 600WP THỦY SÍNH

THÔNG SỐ

CHI TIẾT

Thành phần – hàm lượng

- Dinotefuran: 400G/KG

- Pymetrozine: 200G/KG 

Tên hóa học

Dinotefuran: 2-methyl-1-nitro-3-[(tetrahydro-3-furanyl) methyl] guanidine

Công thức: C7H14N4O3

Pymetrozine: 6-Methyl-4-[(E)-(pyridin-3-ylmethylen)amino]-4,5-dihydro-2H-[1,2,4]-triazin-3-on

Công thức: C10H11N5O

Xuất xứ

Việt Nam

Quy cách đóng gói

50 gói/thùng

Trọng lượng

80gr/ gói

Dạng thuốc

Dạng bột

 

2. CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

Acetamiprid: 

  • Dinotefuran tiêu diệt côn trùng và sâu bọ thông qua tác động tiếp xúc và vị độc, kích thích thụ quan nicotinic acetylcholine ảnh hưởng đến xinap trong hệ thần kinh trung ương của côn trùng, làm gián đoạn hệ thần kinh của côn trùng bằng cách ức chế thụ thể acetylcholine nicotinic.

Pymetrozine:

  • Pymetrozine là thuốc lưu dẫn có tác dụng tiếp xúc, vị độc, có cơ chế tác động đặc biệt. Nó tác động đến tế bào thần kinh kiểm soát tuyến nước bọt của các loại côn trùng chích hút. Khi hoạt động của tuyến này bị phá vỡ thì côn trùng không thể thực hiện hoạt động chích hút, từ đó côn trùng bị thiếu ăn và chết. 

3. CÔNG DỤNG

  • Là thuốc phòng và trị các loại rầy nâu, rầy xanh, rầy lửa, rầy phấn trắng trên lúa, cây ăn trái, rau màu và các loại cây trồng khác. 

  • ĐẶC TRỊ NHÓM CHÍCH HÚT trên nhiều loại cây trồng

4. ƯU ĐIỂM

  • CHESSIN 600WP có tác dụng phòng trừ nhiều loại sâu bệnh gây ra trên cây trồng.

  • Có thể sử dụng cho nhiều loại cây trồng như sầu riêng, cà phê, tiêu, cao su, hoa kiểng, rau màu,....

  • Hiệu lực mạnh, nhanh, và trực tiếp lên hệ thần kinh dịch hại, chống lột xác. 

  • Hiệu quả kéo dài và phòng trừ toàn diện, ít chịu tác động của điều kiện thời tiết.

  • Hạn chế tính kháng thuốc của côn trùng, do đó có thể sử dụng để tiêu diệt nhiều loại gây hại kháng thuốc khác.

5. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

  • Liều lượng: 0.15-0.20 kg/ha

  • Lượng nước phun: 400 – 500 lít/ha

  • Pha 20 - 25g/bình 25 lít nước, tùy thuộc vào mật độ dịch hại

  • Cây ăn trái, cây công nghiệp: 100g/ phuy 200 lít nước

  • Cách ly: ngưng thuốc 7 ngày trước thu hoạch.

6. MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Phun thuốc khi sâu non chớm xuất hiện, rầy tuổi 1-2

  • Phun phòng bệnh ở giai đoạn mẫn cảm của cây, trước các đợt mưa bão dài hoặc sau các lần bón phân

  • Tuân thủ liều lượng và thời gian cách ly theo khuyến cáo.

  • Đảm bảo kỹ thuật phun, thuốc được tiếp xúc với bề mặt cây trồng, trực tiếp lên vết bệnh để đạt hiệu quả phòng trị.

  • Tuân thủ các nguyên tắc an toàn và phòng hộ trong lao động.

7. ĐỊA CHỈ MUA CHESSIN 600WP CHÍNH HÃNG

Sản phẩm CHESSIN 600WP của thương hiệu Thủy Sính chỉ bán tại hai cửa hàng Thủy Sính tại:

  • Chi Nhánh Lâm Đồng 01: 922 Đường Hùng Vương, Di Linh, Lâm Đồng.

  • Chi Nhánh Tiền Giang 02: Tổ 1, Ấp Mỹ Phú, Xã Long Khánh, Thị Xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang.

Các sản phẩm của Thủy Sinh còn được bán online trên các trang mạng xã hội chính thức của Thủy Sính. Ngoài ra, Thủy Sính không hợp tác với bất kỳ đại lý hay cá nhân nào, bà con cân nhắc để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng.

Thủy Sính cam kết rằng:

  • Cam kết hàng chính hãng 100%

  • Cam kết bảo hành 1 đổi 1 khi sản phẩm bị lỗi.

  • Giao hàng nhận tiền và cho phép kiểm tra hàng trước khi thanh toán

  • Sản phẩm giá rẻ nhất - giá gốc tận xưởng

Truy cập website Thủy Sính để tìm hiểu chi tiết về các sản phẩm chăm sóc cây trồng, phòng trừ sâu bệnh hại…

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

THÔNG SỐ

CHI TIẾT

Thành phần – hàm lượng

- Dinotefuran: 400G/KG

- Pymetrozine: 200G/KG 

Tên hóa học

Dinotefuran: 2-methyl-1-nitro-3-[(tetrahydro-3-furanyl) methyl] guanidine

Công thức: C7H14N4O3

Pymetrozine: 6-Methyl-4-[(E)-(pyridin-3-ylmethylen)amino]-4,5-dihydro-2H-[1,2,4]-triazin-3-on

Công thức: C10H11N5O

Xuất xứ

Việt Nam

Quy cách đóng gói

50 gói/thùng

Trọng lượng

80gr/ gói

Dạng thuốc

Dạng bột

 

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

THÔNG SỐ

CHI TIẾT

Thành phần – hàm lượng

- Dinotefuran: 400G/KG

- Pymetrozine: 200G/KG 

Tên hóa học

Dinotefuran: 2-methyl-1-nitro-3-[(tetrahydro-3-furanyl) methyl] guanidine

Công thức: C7H14N4O3

Pymetrozine: 6-Methyl-4-[(E)-(pyridin-3-ylmethylen)amino]-4,5-dihydro-2H-[1,2,4]-triazin-3-on

Công thức: C10H11N5O

Xuất xứ

Việt Nam

Quy cách đóng gói

50 gói/thùng

Trọng lượng

80gr/ gói

Dạng thuốc

Dạng bột

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

BÌNH LUẬN, HỎI ĐÁP

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn
compare-icon